我只能吃一个苹果。
Wǒ zhǐ néng chī yí gè píngguǒ.
Tôi chỉ có thể ăn một quả táo.
I can only eat one apple.
“只能” nghĩa là chỉ có thể, đành phải; đứng sau chủ ngữ, trước động từ: 只能吃 + 一个 (chỉ ăn được một cái). Dùng khi không còn lựa chọn khác. Khác “只要” (chỉ cần) là liên từ nêu điều kiện.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.