Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 只是

只是

zhǐ shì
Âm Hán-Việt: chỉ thị
HSK 3.0 cấp 3
chỉ là
merely

Ví dụ câu

我只是问问。

Wǒ zhǐshì wèn wèn.

Tôi chỉ hỏi thôi.

I'm just asking.

Cách dùng từ này

“只是” có hai cách dùng. Làm phó từ, nghĩa là chỉ, chỉ là; đứng trước động từ hoặc danh từ: 只是问问 (chỉ hỏi thôi); hay đi với “而已” hoặc “罢了” ở cuối câu. Làm liên từ ở đầu vế sau, nghĩa là chỉ có điều, nhưng, giọng nhẹ hơn “但是”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →