Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 只有

只有

zhǐ yǒu
Âm Hán-Việt: chỉ hữu
HSK 3.0 cấp 3
chỉ có
only have ...

Ví dụ câu

只有你能帮我解决这个问题。

Zhǐyǒu nǐ néng bāng wǒ jiějué zhège wèntí.

Chỉ có bạn mới có thể giúp tôi giải quyết vấn đề này.

Only you can help me solve this problem.

Cách dùng từ này

“只有” nghĩa là chỉ có. Dùng thường gặp nhất là mẫu điều kiện “只有……才……” (chỉ có… mới…), nêu điều kiện duy nhất: 只有你 + 才能. Còn dùng như động từ “有” thêm “只”: 只有一个 (chỉ có một cái). Phân biệt với “只要……就……” (chỉ cần… là…), nêu điều kiện đủ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →