Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 只不过

只不过

zhǐ bù guò
Âm Hán-Việt: chỉ bất quá
HSK 3.0 cấp 5
chỉ là, không hơn không kém
only, merely, nothing but, no more than, it's just that ...

Ví dụ câu

他只不过是个孩子。

Tā zhǐbúguò shì ge háizi.

Anh ấy chỉ là một đứa trẻ thôi.

He is just a child.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

只不过 viết sang phồn thể là 只不過 zhǐ bù guò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →