Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 只顾

只顾

zhǐ gù
Âm Hán-Việt: chỉ cố
HSK 3.0 cấp 6
chỉ lo, chỉ nghĩ đến
solely preoccupied (with one thing), engrossed, focusing (on sth), to look after only one aspect

Ví dụ câu

他只顾自己。

Tā zhǐgù zìjǐ.

Anh ấy chỉ lo cho mình.

He only cares about himself.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

只顾 viết sang phồn thể là 只顧 zhǐ gù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →