Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不屑一顾

不屑一顾

bù xiè yī gù
Âm Hán-Việt: bất tiết nhất cố
HSK 3.0 cấp 6
coi thường, không thèm nhìn
to disdain as beneath contempt (idiom)

Ví dụ câu

他对我的建议不屑一顾。

Tā duì wǒ de jiànyì búxièyígù.

Anh ấy coi thường lời khuyên của tôi.

He dismissed my suggestion with disdain.

Cách dùng từ này

“不屑一顾” (không thèm nhìn tới, coi khinh) là thành ngữ, làm vị ngữ. Đối tượng bị coi thường đưa lên trước bằng “对”: “他 对 我的 建议 不屑一顾”. Mang sắc thái chê thái độ kiêu ngạo, không dùng để khen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不屑一顾 viết sang phồn thể là 不屑一顧 bù xiè yī gù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →