他是公司的法律顾问。
Tā shì gōngsī de fǎlǜ gùwèn.
Anh ấy là cố vấn pháp lý của công ty.
He is the company's legal advisor.
“顾问” (cố vấn) là danh từ chỉ người chuyên đưa ra ý kiến tư vấn. Hay đứng sau danh từ chỉ lĩnh vực: “法律顾问” (cố vấn pháp luật), và làm tân ngữ của “是”, “当”. Lượng từ thường dùng là “位” hoặc “个”. Đừng lẫn với “顾客” (khách hàng): hai từ chung chữ đầu nhưng nghĩa khác hẳn.
顾问 viết sang phồn thể là 顧問 gù wèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.