Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 纸 viết sang phồn thể là 紙.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ giấy, lượng từ là 张: 一张纸 (một tờ giấy). Từ ghép: 报纸 (báo), 纸巾 (khăn giấy).
请给我一张纸。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
Please give me a piece of paper.