Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 厘米

厘米

lí mǐ
Âm Hán-Việt: li mễ
HSK 3.0 cấp 5
xen ti mét
centimeter

Ví dụ câu

这条鱼长三十厘米。

Zhè tiáo yú cháng sānshí lí mǐ.

Con cá này dài ba mươi xăng-ti-mét.

This fish is 30 centimeters long.

Cách dùng từ này

Lượng từ đo độ dài: xăng-ti-mét (cm). Đứng sau số từ, không cần thêm 个: 三十 厘米 (30 cm), 一米 七 = 170 厘米. Nói chiều cao, chiều dài: 长 三十 厘米 (dài 30 cm). Cùng hệ đơn vị: 毫米, 米, 公里.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

厘米 viết sang phồn thể là 釐米 lí mǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →