Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 弹性

弹性

tán xìng
Âm Hán-Việt: đàn tính
HSK 3.0 cấp 6
tính đàn hồi/linh hoạt
flexibility

Ví dụ câu

这个材料很有弹性。

Zhège cáiliào hěn yǒu tánxìng.

Chất liệu này rất có tính đàn hồi.

This material is very elastic.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

弹性 viết sang phồn thể là 彈性 tán xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →