这种材料有防水的特性。
Zhè zhǒng cáiliào yǒu fángshuǐ de tèxìng.
Loại vật liệu này có đặc tính chống thấm nước.
This material has waterproof properties.
"特性" (đặc tính) là danh từ, chỉ tính chất riêng của vật liệu, sản phẩm, loài vật. Hay làm tân ngữ của "有", "具有": "这种材料 有 防水的 特性" (loại vật liệu này có đặc tính chống thấm nước). So với "特点" (đặc điểm) dùng rộng cho cả người và việc, "特性" thiên về tính chất vốn có.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.