Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特快

特快

tè kuài
Âm Hán-Việt: đặc khoái
HSK 3.0 cấp 6
tốc hành; tàu tốc hành
express (train, delivery etc)

Ví dụ câu

我寄了一个特快包裹给你。

Wǒ jì le yí ge tèkuài bāoguǒ gěi nǐ.

Tôi đã gửi một bưu kiện chuyển phát nhanh cho bạn.

I sent you an express package.

Cách dùng từ này

"特快" (tốc hành) thường đứng trước danh từ chỉ dịch vụ vận chuyển: "特快包裹" (bưu kiện chuyển phát nhanh). Đứng một mình làm danh từ thì chỉ tàu tốc hành. Gửi hàng hằng ngày thì người ta nói "快递" (chuyển phát nhanh).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →