这个方法很快捷。
Zhège fāngfǎ hěn kuàijié.
Phương pháp này rất nhanh chóng.
This method is very fast.
“快捷” (nhanh gọn, tiện lợi) là tính từ, nói về cách thức, dịch vụ, phương tiện vừa nhanh vừa thuận tiện: “方法 很 快捷”, “快捷 方便”. Trên máy tính, kuàijiéjiàn là phím tắt. Gần “快速” (nhanh, tốc độ cao), nhưng “快捷” có thêm ý gọn, đỡ phiền.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.