Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特定

特定

tè dìng
Âm Hán-Việt: đặc định
HSK 3.0 cấp 6
đặc định/cụ thể
special

Ví dụ câu

这个药对特定病人有效。

Zhège yào duì tèdìng bìngrén yǒuxiào.

Thuốc này có hiệu quả với bệnh nhân cụ thể.

This medicine is effective for specific patients.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →