这台电脑性能很好。
Zhè tái diànnǎo xìngnéng hěn hǎo.
Chiếc máy tính này tính năng rất tốt.
This computer has good performance.
Danh từ, tính năng, hiệu năng của máy móc, thiết bị, vật liệu (chạy tốt hay kém, bền hay không). Hay gặp: 性能很好, 性能 + 稳定, 提高 + 性能. Phân biệt với 功能 (chức năng: máy làm được việc gì) — 性能 là làm việc đó tốt đến đâu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.