Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 房价

房价

fáng jià
Âm Hán-Việt: phòng giá
HSK 3.0 cấp 6
giá nhà đất
house/apartment purchase price, house purchase price, apartment purchase price, house

Ví dụ câu

这里的房价很高。

Zhèlǐ de fángjià hěn gāo.

Giá nhà ở đây rất cao.

The housing price here is very high.

Cách dùng từ này

“房价” (giá nhà) là danh từ, chỉ giá mua bán nhà ở: “房价 很 高”, “房价 上涨”. Hay gặp trong tin tức kinh tế. Khác “房租” (tiền thuê nhà), là tiền thuê trả theo tháng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

房价 viết sang phồn thể là 房價 fáng jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →