Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无疑

无疑

wú yí
Âm Hán-Việt: vô nghi
HSK 3.0 cấp 6
chắc chắn, không còn nghi ngờ
surely, undoubtedly, beyond doubt, certainty, pardi, certainly, easily

Ví dụ câu

他无疑是个好老师。

Tā wúyí shì gè hǎo lǎoshī.

Anh ấy chắc chắn là một giáo viên tốt.

He is undoubtedly a good teacher.

Cách dùng từ này

“无疑” (chắc chắn, không còn nghi ngờ) là phó từ, đứng trước vị ngữ, rất hay đi với “是”: “他 无疑 是 个 好 老师”. Sắc thái trang trọng, hay gặp trong văn viết. Khẩu ngữ hay nói “肯定”. Dạng nhấn mạnh hơn là háowú yíwèn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无疑 viết sang phồn thể là 無疑 wú yí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →