Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 闹钟

闹钟

nào zhōng
Âm Hán-Việt: náo chung
HSK 3.0 cấp 5
đồng hồ báo thức
alarm clock

Ví dụ câu

闹钟响了,快起床。

Nàozhōng xiǎng le, kuài qǐchuáng.

Đồng hồ báo thức reo rồi, dậy nhanh lên.

The alarm clock is ringing, get up quickly.

Cách dùng từ này

“闹钟” (đồng hồ báo thức) là danh từ, lượng từ “个”. Thường làm chủ ngữ cho “响” (reo): “闹钟 响 了”, hoặc tân ngữ cho “定” (đặt giờ): “定 闹钟”, “把 闹钟 定 在 六 点”. Chữ “闹” gợi tiếng ồn đánh thức người ngủ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

闹钟 viết sang phồn thể là 鬧鐘 nào zhōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →