街上很喧闹。
Jiē shang hěn xuānnào.
Trên phố rất ồn ào.
The street is very noisy.
“喧闹” là tính từ, tả nơi chốn ồn ào, náo động vì nhiều tiếng người, xe cộ. Làm vị ngữ: “街上 很 喧闹”, hoặc định ngữ: xuānnào de jiēdào (con phố ồn ào). So với “热闹” (náo nhiệt, thường mang ý vui), “喧闹” thiên về ồn đến mức khó chịu; trái nghĩa là “安静”.
喧闹 viết sang phồn thể là 喧鬧 xuān nào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.