Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 筐

筐

kuāng
Âm Hán-Việt: khuông
HSK 3.0 cấp 7
giỏ/rổ
basket

Cách dùng chữ này

"筐" là danh từ chỉ cái sọt, cái giỏ to đan bằng tre, mây hoặc nhựa để đựng rau quả, đồ nặng. Cũng làm lượng từ: "一 筐 苹果" (một sọt táo). Gần "篮子" (cái giỏ): "篮子" thường nhỏ, có quai để xách; "筐" to hơn, để khiêng hoặc gánh.

Ví dụ câu

他用筐装了很多水果。

Tā yòng kuāng zhuāng le hěn duō shuǐguǒ.

Anh ấy dùng rổ đựng rất nhiều trái cây.

He put a lot of fruit in a basket.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →