Danh từ: lỗ nhỏ, như trên tường có 一个小孔 là một lỗ nhỏ; lỗ mũi, lỗ kim cũng dùng 孔. Chữ còn là họ Khổng, như Khổng Tử. Phân biệt 洞: 洞 là lỗ, hang to hơn, còn 孔 thường là lỗ nhỏ hoặc lỗ được khoan sẵn.
墙上有一个小孔。
Qiángshàng yǒu yíge xiǎo kǒng.
Trên tường có một lỗ nhỏ.
There is a small hole in the wall.