Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拒绝

拒绝

jù jué
Âm Hán-Việt: cự tuyệt
HSK 3.0 cấp 4
từ chối
to refuse

Ví dụ câu

他拒绝了那份工作邀请。

Tā jùjué le nà fèn gōngzuò yāoqǐng.

Anh ấy đã từ chối lời mời làm việc đó.

He refused that job offer.

Cách dùng từ này

Động từ, từ chối, không nhận. Hay gặp: 拒绝 + 邀请, 被 + 拒绝. Có thể đi với động từ phía sau: 拒绝 + 回答. Trái nghĩa: 接受 (nhận, chấp nhận).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拒绝 viết sang phồn thể là 拒絕 jù jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →