Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绝对

绝对

jué duì
Âm Hán-Việt: tuyệt đối
HSK 3.0 cấp 5
tuyệt đối
absolute

Ví dụ câu

这件事绝对不能做。

Zhè jiàn shì juéduì bùnéng zuò.

Việc này tuyệt đối không được làm.

This is absolutely not allowed.

Cách dùng từ này

“绝对” hay dùng làm phó từ “tuyệt đối, chắc chắn”, đứng trước động từ hoặc tính từ: “绝对 不能” (tuyệt đối không được), “绝对 没 问题” (chắc chắn không sao), “绝对 安全”. Cũng làm tính từ trong văn viết. Trái nghĩa là “相对” (tương đối).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绝对 viết sang phồn thể là 絕對 jué duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →