Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对待

对待

duì dài
Âm Hán-Việt: đối đãi
HSK 3.0 cấp 5
đối xử, đối đãi
to treat

Ví dụ câu

你要好好对待朋友。

Nǐ yào hǎohao duìdài péngyou.

Bạn phải đối xử tốt với bạn bè.

You should treat friends well.

Cách dùng từ này

"对待" (đối xử, đối đãi) là động từ, tân ngữ là người hoặc việc: "对待 朋友", "认真 对待 工作". Hay có trạng ngữ chỉ cách: "好好 对待", "平等 对待". Khác "对于" (giới từ "đối với", đứng đầu câu nêu đối tượng): "对于 这个 问题…".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对待 viết sang phồn thể là 對待 duì dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →