他接待朋友。
Tā jiēdài péngyǒu.
Anh ấy tiếp đón bạn bè.
He receives friends.
"接待" là động từ, nghĩa là tiếp đón và lo việc tiếp đãi khách, đoàn khách: "接待 客人", "热情 接待". Nơi tiếp khách gọi là jiēdàishì. Khác "迎接": "迎接" là ra tận nơi đón lúc khách tới, còn "接待" là cả quá trình tiếp đãi sau đó.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.