他接近我。
Tā jiējìn wǒ.
Anh ấy tiến lại gần tôi.
He approaches me.
Động từ, tiến lại gần, gần với (khoảng cách, thời gian, mức độ, quan hệ). Hay gặp: 接近 + 目标, jiējìn yìbǎi rén (gần một trăm người); cũng làm tính từ: 看法 + 很 + 接近. Khác 靠近: 靠近 thường nói vị trí sát bên, còn 接近 dùng được cho con số, mức độ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.