Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Tính từ "gần": 很近. Chỉ khoảng cách thường dùng với 离: A 离 B 很近. Có trong 附近 (gần đây, lân cận), 最近 (dạo này). Trái nghĩa là 远.
我家很近。
Wǒ jiā hěn jìn.
Nhà tôi rất gần.
My home is very near.