Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 近

近

jìn
Âm Hán-Việt: cận
HSK 3.0 cấp 2
gần
near

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ "gần": 很近. Chỉ khoảng cách thường dùng với 离: A 离 B 很近. Có trong 附近 (gần đây, lân cận), 最近 (dạo này). Trái nghĩa là 远.

Ví dụ câu

我家很近。

Wǒ jiā hěn jìn.

Nhà tôi rất gần.

My home is very near.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「近」