Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 最近

最近

zuì jìn
Âm Hán-Việt: tối cận
HSK 3.0 cấp 3
gần đây, mới đây
recently

Ví dụ câu

最近我很忙。

Zuìjìn wǒ hěn máng.

Gần đây tôi rất bận.

Recently I am very busy.

Cách dùng từ này

“最近” là danh từ thời gian, nghĩa là gần đây, dạo này; đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: “最近” + “我很忙”. Dùng được cho khoảng thời gian vừa qua lẫn sắp tới gần. Câu hỏi thăm quen thuộc là “最近” + “怎么样” (dạo này thế nào). Ngoài ra “最近” còn nghĩa là gần nhất về khoảng cách.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →