Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 待遇

待遇

dài yù
Âm Hán-Việt: đãi ngộ
HSK 3.0 cấp 5
đãi ngộ, đối xử
treatment

Ví dụ câu

这家公司的待遇很好。

Zhè jiā gōngsī de dàiyù hěn hǎo.

Đãi ngộ ở công ty này rất tốt.

The treatment at this company is very good.

Cách dùng từ này

danh từ, nghĩa là đãi ngộ, đối xử; thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với tính từ như “好”, “差”. Thường xuất hiện trong cấu trúc “待遇很好/差”. Người Việt dễ nhầm “对待” (đối xử) với “待遇” (đãi ngộ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →