我们需要应对气候变化的挑战。
Wǒmen xūyào yìngduì qìhòu biànhuà de tiǎozhàn.
Chúng ta cần ứng phó với thách thức biến đổi khí hậu.
We need to cope with the challenges of climate change.
"应对" (ứng phó, đối phó) là động từ, tân ngữ là thách thức, khó khăn, tình huống: "应对 挑战", "应对 变化", "积极 应对". Sắc thái trang trọng. Gần với "面对" nhưng "面对" chỉ là đối diện, còn "应对" là có hành động xử lý.
应对 viết sang phồn thể là 應對 yìng duì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.