这个城市的生活成本相对较低。
Zhège chéngshì de shēnghuó chéngběn xiāngduì jiào dī.
Chi phí sinh hoạt ở thành phố này tương đối thấp.
The cost of living in this city is relatively low.
"相对" (tương đối) hay làm phó từ đứng trước tính từ: "相对 便宜" (tương đối rẻ), "相对 来说" (nói một cách tương đối). Cũng là tính từ, đối lập với "绝对" (tuyệt đối). Nghĩa gốc là đối diện nhau: "相对 而 坐" (ngồi đối diện), nhưng nghĩa này ít gặp hơn.
相对 viết sang phồn thể là 相對 xiāng duì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.