Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相对

相对

xiāng duì
Âm Hán-Việt: tương đối
HSK 3.0 cấp 5
tương đối
relatively

Ví dụ câu

这个城市的生活成本相对较低。

Zhège chéngshì de shēnghuó chéngběn xiāngduì jiào dī.

Chi phí sinh hoạt ở thành phố này tương đối thấp.

The cost of living in this city is relatively low.

Cách dùng từ này

"相对" (tương đối) hay làm phó từ đứng trước tính từ: "相对 便宜" (tương đối rẻ), "相对 来说" (nói một cách tương đối). Cũng là tính từ, đối lập với "绝对" (tuyệt đối). Nghĩa gốc là đối diện nhau: "相对 而 坐" (ngồi đối diện), nhưng nghĩa này ít gặp hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相对 viết sang phồn thể là 相對 xiāng duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →