他说话滔滔不绝。
Tā shuōhuà tāotāo bùjué.
Anh ấy nói tuôn ra không dứt.
He speaks incessantly.
“滔滔不绝” là thành ngữ, nghĩa nói liên tục không dứt, như nước chảy. Hay làm bổ ngữ sau “得”: “说 得 滔滔不绝”, hoặc trạng ngữ với “地”: “滔滔不绝 地 讲”.
滔滔不绝 viết sang phồn thể là 滔滔不絕 tāo tāo bù jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.