Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 滔滔不绝

滔滔不绝

tāo tāo bù jué
Âm Hán-Việt: thao thao bất tuyệt
HSK 3.0 cấp 7
tuôn ra không dứt
unceasing torrent (idiom)

Ví dụ câu

他说话滔滔不绝。

Tā shuōhuà tāotāo bùjué.

Anh ấy nói tuôn ra không dứt.

He speaks incessantly.

Cách dùng từ này

“滔滔不绝” là thành ngữ, nghĩa nói liên tục không dứt, như nước chảy. Hay làm bổ ngữ sau “得”: “说 得 滔滔不绝”, hoặc trạng ngữ với “地”: “滔滔不绝 地 讲”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

滔滔不绝 viết sang phồn thể là 滔滔不絕 tāo tāo bù jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →