Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灭绝

灭绝

miè jué
Âm Hán-Việt: diệt tuyệt
HSK 3.0 cấp 8
tuyệt chủng
to become extinct

Ví dụ câu

很多动物已经灭绝了。

Hěn duō dòngwù yǐjīng mièjué le.

Nhiều loài động vật đã tuyệt chủng.

Many animals have become extinct.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灭绝 viết sang phồn thể là 滅絕 miè jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →