大火毁灭了森林。
Dàhuǒ huǐmiè le sēnlín.
Ngọn lửa lớn đã hủy diệt khu rừng.
The fire destroyed the forest.
"毁灭" là động từ, nghĩa là hủy diệt, tiêu diệt. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ đối tượng bị tiêu diệt như "森林", "文明". Thường dùng với trạng từ chỉ mức độ như "彻底" (hoàn toàn). Lưu ý không nhầm với "毁坏" (phá hỏng) vì "毁灭" mang ý nghĩa tiêu diệt hoàn toàn.
毁灭 viết sang phồn thể là 毀滅 huǐ miè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.