Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灭亡

灭亡

miè wáng
Âm Hán-Việt: diệt vong
HSK 3.0 cấp 7
diệt vong
to be destroyed

Ví dụ câu

这个古老的王国最终灭亡了。

Zhège gǔlǎo de wángguó zuìzhōng mièwáng le.

Vương quốc cổ xưa này cuối cùng đã diệt vong.

This ancient kingdom eventually perished.

Cách dùng từ này

“灭亡” (diệt vong) là động từ, không mang tân ngữ, thường nói về quốc gia, triều đại, chế độ: “国家 灭亡”. Loài vật biến mất thì hay dùng “灭绝” (tuyệt chủng): “恐龙 灭绝 了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灭亡 viết sang phồn thể là 滅亡 miè wáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →