这个古老的王国最终灭亡了。
Zhège gǔlǎo de wángguó zuìzhōng mièwáng le.
Vương quốc cổ xưa này cuối cùng đã diệt vong.
This ancient kingdom eventually perished.
“灭亡” (diệt vong) là động từ, không mang tân ngữ, thường nói về quốc gia, triều đại, chế độ: “国家 灭亡”. Loài vật biến mất thì hay dùng “灭绝” (tuyệt chủng): “恐龙 灭绝 了”.
灭亡 viết sang phồn thể là 滅亡 miè wáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.