Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扑灭

扑灭

pū miè
Âm Hán-Việt: bốc diệt
HSK 3.0 cấp 6
dập tắt
to extinguish; to put out

Ví dụ câu

大火很快就被扑灭了。

Dàhuǒ hěn kuài jiù bèi pūmiè le.

Đám cháy lớn nhanh chóng được dập tắt.

The big fire was quickly put out.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

扑灭 viết sang phồn thể là 撲滅 pū miè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →