Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 消灭

消灭

xiāo miè
Âm Hán-Việt: tiêu diệt
HSK 3.0 cấp 6
tiêu diệt
to put an end to

Ví dụ câu

我们要消灭害虫。

Wǒmen yào xiāomiè hàichóng.

Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.

We need to eliminate pests.

Cách dùng từ này

"消灭" (tiêu diệt) là động từ, tân ngữ là thứ có hại cần làm cho mất hẳn: sâu bọ, vi khuẩn, kẻ địch: "消灭 害虫" (tiêu diệt sâu bọ). Phân biệt với "消除" (xóa bỏ): "消除" dùng cho thứ trừu tượng như hiểu lầm, khoảng cách, nỗi lo; "消灭" dùng cho đối tượng cụ thể bị diệt trừ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

消灭 viết sang phồn thể là 消滅 xiāo miè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →