他们销毁了文件。
Tāmen xiāohuǐ le wénjiàn.
Họ đã tiêu hủy tài liệu.
They destroyed the documents.
“销毁” (tiêu hủy) là động từ, tân ngữ là vật cần hủy hoàn toàn: “销毁 文件”, “销毁 证据”. Nhấn mạnh hủy bỏ có chủ ý, thường bằng đốt, nghiền. Khác “破坏” là làm hư hỏng.
销毁 viết sang phồn thể là 銷毀 xiāo huǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.