Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 销毁

销毁

xiāo huǐ
Âm Hán-Việt: tiêu huỷ
HSK 3.0 cấp 7
tiêu hủy
to destroy (by melting or burning)

Ví dụ câu

他们销毁了文件。

Tāmen xiāohuǐ le wénjiàn.

Họ đã tiêu hủy tài liệu.

They destroyed the documents.

Cách dùng từ này

“销毁” (tiêu hủy) là động từ, tân ngữ là vật cần hủy hoàn toàn: “销毁 文件”, “销毁 证据”. Nhấn mạnh hủy bỏ có chủ ý, thường bằng đốt, nghiền. Khác “破坏” là làm hư hỏng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

销毁 viết sang phồn thể là 銷毀 xiāo huǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →