Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绝技

绝技

jué jì
Âm Hán-Việt: tuyệt kĩ
HSK 3.0 cấp 9
tuyệt kỹ/kỹ năng siêu đỉnh
consummate skill

Ví dụ câu

他会一种绝技,能在空中翻三个跟头。

Tā huì yì zhǒng jué jì, néng zài kōng zhōng fān sān gè gēn tou.

Anh ấy biết một tuyệt kỹ, có thể lộn ba vòng trên không.

He knows a unique skill, able to do three somersaults in the air.

Cách dùng từ này

“绝技” (tuyệt kỹ) là danh từ chỉ tài nghệ độc đáo mà ít người làm được, lượng từ “门”: “他 会 一种 绝技”. Hay đi với “表演”, “掌握”. “绝招” gần nghĩa nhưng thiên về một chiêu, một cách xử lý hiểm hóc; “绝技” là cả một tay nghề.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绝技 viết sang phồn thể là 絕技 jué jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →