他喜欢竞技运动。
Tā xǐhuan jìngjì yùndòng.
Anh ấy thích thể thao thi đấu.
He likes competitive sports.
"竞技" (thi đấu thể thao) là danh từ, chỉ thi đấu thể thao hoặc các môn có tranh tài. Hay làm định ngữ: "竞技 运动" (thể thao thi đấu), "竞技 体育", "竞技 状态" (phong độ). Khác "竞争" (cạnh tranh) dùng cho kinh doanh, cuộc sống nói chung; "竞技" gắn với thi đấu, kỹ thuật.
竞技 viết sang phồn thể là 競技 jìng jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.