Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一技之长

一技之长

yī jì zhī cháng
Âm Hán-Việt: nhất kĩ chi trường
HSK 3.0 cấp 9
có chuyên môn riêng
proficiency in a particular field (idiom)

Ví dụ câu

他有一技之长,会修电脑。

Tā yǒu yí jì zhī cháng, huì xiū diànnǎo.

Anh ấy có chuyên môn riêng, biết sửa máy tính.

He has a skill; he can repair computers.

Cách dùng từ này

“一技之长” là thành ngữ, dùng như danh từ, chỉ một nghề hay một kỹ năng sở trường. Thường làm tân ngữ của “有”, “学”: “有 一技之长” (có một nghề trong tay). Hay dùng khi khuyên người ta học nghề để tự lo cho mình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一技之长 viết sang phồn thể là 一技之長 yī jì zhī cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →