Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绝招

绝招

jué zhāo
Âm Hán-Việt: tuyệt chiêu
HSK 3.0 cấp 9
tuyệt chiêu
unique skill

Ví dụ câu

他用绝招赢得了比赛。

Tā yòng jué zhāo yíngdé le bǐsài.

Anh ấy dùng tuyệt chiêu để thắng trận đấu.

He used a special trick to win the game.

Cách dùng từ này

“绝招” (tuyệt chiêu, ngón độc) là danh từ, chỉ chiêu thức hay cách làm hiểm hóc người khác khó nghĩ ra, lượng từ “个”. Hay đi với “用”, “有”: “他 用 绝招 赢得 了 比赛”. Dùng cả trong đời thường: “学习 的 绝招”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绝招 viết sang phồn thể là 絕招 jué zhāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →