你有什么好招数吗?
Nǐ yǒu shénme hǎo zhāoshù ma?
Bạn có mẹo hay nào không?
Do you have any good tricks?
"招数" là danh từ, chỉ chiêu thức, mẹo. Thường đứng sau động từ "使用" (sử dụng) hoặc "展示" (trình bày). Có thể đi kèm với lượng từ "个" (một chiêu thức).
招数 viết sang phồn thể là 招數 zhāo shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.