他们在招揽顾客。
Tāmen zài zhāolǎn gùkè.
Họ đang thu hút khách hàng.
They are attracting customers.
Động từ, chào mời, lôi kéo (khách hàng, việc làm ăn, người tài). Hay gặp: 招揽顾客, 招揽 + 生意, 招揽 + 人才. Sắc thái chủ động mời gọi, có khi là chèo kéo khách. Khác 吸引 (thu hút, tự hấp dẫn người khác).
招揽 viết sang phồn thể là 招攬 zhāo lǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.