政府提出一揽子计划解决经济问题。
Zhèngfǔ tíchū yìlǎnzi jìhuà jiějué jīngjì wèntí.
Chính phủ đưa ra kế hoạch trọn gói để giải quyết vấn đề kinh tế.
The government proposed a package plan to solve economic problems.
“一揽子” là từ chỉ tính chất, đứng trước danh từ, nghĩa là trọn gói, giải quyết tổng thể nhiều việc cùng lúc: “一揽子 计划”, “一揽子 方案”. Văn phong chính luận, báo chí; không làm vị ngữ, không đi với “很”.
一揽子 viết sang phồn thể là 一攬子 yī lǎn zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.