Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 整数

整数

zhěng shù
Âm Hán-Việt: chỉnh số
HSK 3.0 cấp 9
số nguyên
whole number

Ví dụ câu

十是一个整数。

Shí shì yí gè zhěngshù.

Mười là một số nguyên.

Ten is an integer.

Cách dùng từ này

“整数” (số nguyên; số tròn) là danh từ. Trong toán học là số nguyên, đối lập với “分数” (phân số) và số thập phân. Trong đời sống còn chỉ số tròn như tròn trăm, tròn nghìn, ví dụ khi trả tiền muốn gom cho tròn số.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

整数 viết sang phồn thể là 整數 zhěng shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →