Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工整

工整

gōng zhěng
Âm Hán-Việt: công chỉnh
HSK 3.0 cấp 9
ngăn nắp/tỉ mỉ
fine work

Ví dụ câu

他的字写得很工整。

Tā de zì xiě de hěn gōngzhěng.

Chữ anh ấy viết rất ngay ngắn.

His handwriting is very neat.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →