他在大学学工科。
Tā zài dàxué xué gōngkē.
Anh ấy học ngành kỹ thuật ở đại học.
He studies engineering at university.
"工科" là danh từ, chỉ khối ngành kỹ thuật, công nghệ ở đại học (cơ khí, điện, xây dựng…). Hay gặp "学 工科", "工科 专业", "工科 学生". Thường đặt cạnh "文科" (khối xã hội nhân văn) và "理科" (khối khoa học tự nhiên).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.