Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 义工

义工

yì gōng
Âm Hán-Việt: nghĩa công
HSK 3.0 cấp 9
tình nguyện viên
volunteer worker

Ví dụ câu

他周末去做义工。

Tā zhōumò qù zuò yìgōng.

Anh ấy cuối tuần đi làm tình nguyện viên.

He volunteers on weekends.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

义工 viết sang phồn thể là 義工 yì gōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →