Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 络绎不绝

络绎不绝

luò yì bù jué
Âm Hán-Việt: lạc dịch bất tuyệt
HSK 3.0 cấp 7
liên tục không dứt
continuously

Ví dụ câu

街上行人络绎不绝。

Jiē shàng xíngrén luò yì bù jué.

Trên phố người đi lại liên tục không dứt.

Pedestrians on the street are continuous and endless.

Cách dùng từ này

“络绎不绝” là thành ngữ: (người, xe) qua lại nối tiếp không ngớt. Thường làm vị ngữ, chủ ngữ là người hoặc xe cộ: “游客 络绎不绝” (khách du lịch nườm nượp không dứt), “来往 的 车辆 络绎不绝”. Dùng tả cảnh đông đúc, nhộn nhịp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

络绎不绝 viết sang phồn thể là 絡繹不絕 luò yì bù jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →