街上行人络绎不绝。
Jiē shàng xíngrén luò yì bù jué.
Trên phố người đi lại liên tục không dứt.
Pedestrians on the street are continuous and endless.
“络绎不绝” là thành ngữ: (người, xe) qua lại nối tiếp không ngớt. Thường làm vị ngữ, chủ ngữ là người hoặc xe cộ: “游客 络绎不绝” (khách du lịch nườm nượp không dứt), “来往 的 车辆 络绎不绝”. Dùng tả cảnh đông đúc, nhộn nhịp.
络绎不绝 viết sang phồn thể là 絡繹不絕 luò yì bù jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.